old age
/ˈeɪʤ/Danh từ
- Phần sau của cuộc đời, khi một người đã trưởng thành; đặc biệt là những năm từ 65 tuổi trở đi.The latter part of life, when one is an older adult; especially, the years from age 65 onward.People often become hard of hearing in old age.Mọi người thường trở nên lãng tai khi về già.
- Nguyên nhân tử vong đại diện cho cái chết tự nhiên thông qua sự tích tụ các vấn đề sức khỏe dự kiến khi về già.A cause of death representing natural death through the expected accumulation of health problems in advanced age.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “old age” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish